Nghĩa của từ "get lost" trong tiếng Việt
"get lost" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
get lost
US /ɡet lɔːst/
UK /ɡet lɒst/
Thành ngữ
1.
biến đi, cút đi
used to tell someone to go away or stop annoying you, often in a rude or angry way
Ví dụ:
•
I told him to get lost and leave me alone.
Tôi bảo anh ta biến đi và để tôi yên.
•
Get lost! I'm trying to work.
Biến đi! Tôi đang cố gắng làm việc.
2.
bị lạc, lạc đường
to become unable to find one's way
Ví dụ:
•
We didn't have a map, so we got lost in the city.
Chúng tôi không có bản đồ, vì vậy chúng tôi đã bị lạc trong thành phố.
•
It's easy to get lost in these narrow streets.
Rất dễ bị lạc trong những con phố hẹp này.
Từ liên quan: